Thông Báo Chuyên Mục Mới!

Kính thưa Qúy Vị,
Phần xem sơ lượt Tử Vi năm Canh Tý 2020 đã được chúng tôi phát hành. Phần tử vi này gồm có 108 trang bao gồm cả nam và nữ, từ 17 tuổi đến 70 tuổi để quý vị tham khảo trước thềm măm mới, mỗi độ xuân về. Quý vi có thể xem sơ qua tình duyên, công danh, sự nghiệp, sức khỏe, sao hạn trong năm mới Canh Tý 2020 này như thể nào, để thuận việc cúng sao cầu an cho bản thân và gian đình.

Qúy vị hãy cố gắng chia sẽ trang Xemtuong.net lên Facebook để nhiều người biết và chúng tôi sẽ tiếp tục phát triển nhiều ứng đụng hay để phục vụ quý vị.

Trân Trọng!
XemTuong.net

(bao gồm cả họ ghép nếu có)
(bao gồm cả tên lót nếu có)


Tuổi Cha Tuổi Mẹ Tuổi Con
Tay lịch: Thứ Tư, Ngày 27, Tháng 01, Năm 1982
Âm lịch: Ngày Canh Tuất, Tháng Nhâm Đần, Năm Nhâm Tuất (03/01/1982)
Tay lịch: Thứ Sáu, Ngày 27, Tháng 01, Năm 1984
Âm lịch: Ngày Canh Thân, Tháng Ất Sửu, Năm Quý Hợi (25/12/1983)
Tay lịch: Thứ Hai, Ngày 27, Tháng 01, Năm 2020
Âm lịch: Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Mậu Đần, Năm Canh Tý (03/01/2020)
Niên mệnh: Đại Hải Thủy (nước biển cả)
Mệnh: Thủy
Niên mệnh: Đại Hải Thủy (nước biển cả)
Mệnh: Thủy
Niên mệnh: Bích Thượng Thổ (đấp đắp tường)
Mệnh: Thổ

Danh Sách Họ, Tên Lot, Tên Chính Có Ngũ Hành Theo Hán Tự
Kim
Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện
Mộc
Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng, Cúc, Quỳnh, Tòng, Thảo, Liễu, Nhân, Hương, Lan, Huệ, Nhị, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Bách, Xuân, Quý, Quan, Quảng, Cung, Trà, Lam, Lâm, Giá, Lâu, Sài, Vị, Bản, Lý, Hạnh, Thôn, Chu, Vu, Tiêu, Đệ, Đà, Trượng, Kỷ, Thúc, Can, Đông, Chử, Ba, Thư, Sửu, Phương, Phần, Nam, Tích, Nha, Nhạ, Hộ, Kỳ, Chi, Thị, Bình, Bính, Sa, Giao, Phúc, Phước
Thủy
Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Vạn, Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu
Hỏa
Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ
Thổ
Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Độ, Khuê, Trường

Biện giải:
Quan niệm dân gian cho rằng cái tên phù hộ cho vận mệnh, nó đem lại sự thuận lợi, ban cho sự may mắn nếu bạn có được một cái tên phước lành, ngược lại, khi bạn mang một hung tên, thì cái tên đó như là một cái gọng vô hình đè lên bạn, dù bạn có nỗ lực nhiều thì vẫn có một con mắt đen vô hình nào đó cản trở, làm bạn gặp nhiều bất hạnh. Đây chỉ là một nghiên cứu có tính tham khảo, để giúp các bậc cha mẹ có một định hướng khi đặt tên cho con.

Hướng dẫn chọn tên:
Để chọn tên phù hợp với mệnh con của quý Bạn thì quý Bạn hãy lấy Niên mệnh của con của quý Bạn làm chủ. Thông thường mỗi một hành thì sẽ có hai hành tương sinh và một hành bình hòa, chúng tôi nêu ví dụ cho quý Bạn dễ hiểu. Ví dụ: con của quý Bạn có niên mệnh là Thổ thì hai hành tương sinh phải là Kim và Hỏa và 1 hành bình hòa là Thổ, như vậy tên đặt cho con của quý Bạn phải có hành là Kim và Hỏa. Việc chọn tên có hành Kim và Hỏa để tương sinh cho hành Thổ của con quý Bạn là việc quá dễ, nhưng khó là nó phải tương sinh luôn với ngũ hành của cha và mẹ thì mới thật sự là tốt.

Vậy quý Bạn hãy chọn tên cho con của quý Bạn bằng một trong hai hành Kim và Hỏa, và một trong hai hành đó nó cũng phải hợp với niên mệnh của quý Bạn, do đó quý Bạn hãy ưu tiên chọn 1 trong hai hành Kim và Hỏa, hành nào hợp với mệnh của quý Bạn là tốt nhất, hoặc bất quá là hành Thổ bình hòa nhé. Nếu con quý Bạn sống chung với cha mẹ thì ưu tiên chọn tên có hành tương sinh với niên mệnh cha, còn nếu sống riêng theo ai, cha hoặc mẹ thì chọn tên có hành tương sinh với niên mệnh người đó, nếu tên con được tương sinh cả niên mệnh cha và mẹ thì cực kỳ tốt.

Lại bàn về Họ và Tên Lót, nếu Họ có hành Thủy thì sẽ tương khắc với Tên có hành Thổ và Hỏa, vậy quý Bạn hãy thêm một hai tên lót có hành Kim và Mộc để làm cầu nối giữa Họ > Tên Lót > Tên Chính. Nói dễ hiểu hơn là 1 không thể bước đến 3 mà phải cần cầu nối là 2, cầu nối chính là tên lót (1 > 2 > 3), có nghĩa là 1 tương khắc với 3, nhưng ta thêm tên đệm là 2 thì sẽ khác, 1 tương sinh với 2 và 2 sẽ tương sinh với 3.


ngũ hành tương sinh tương khắc

Bản phân tích ngũ hành:
- Gia đình muốn đặt tên con là: Võ Nguyễn Hồng Phúc
- Chữ Võ thuộc hành Thủy
- Chữ Nguyễn thuộc hành Mộc
- Chữ Hồng thuộc hành Hỏa
- Chữ Phúc thuộc hành Mộc
- Con có mệnh: Thổ tương sinh với các tên có hành Kim và Hỏa
- Cha có mệnh: Thủy tương sinh với các tên có hành Kim và Mộc
- Mẹ có mệnh: Thủy tương sinh với các tên có hành Kim và Mộc

1. Quan hệ giữa tên và bản mệnh:
- Hành của bản mệnh: Thổ
- Hành của tên: Mộc
- Kết luận: Hành của tên là Thổ tương khắc với Hành của bản mệnh là Mộc, rất xấu !
- Điểm: 0/3

2. Quan hệ giữa Hành của Bố và Hành tên con:
- Hành bản mệnh của Bố: Thủy
- Hành của tên con: Mộc
- Kết luận: Hành của bản mệnh Bố là Thủy tương sinh cho Hành của tên Con là Mộc, rất tốt!
- Điểm: 2/2

3. Quan hệ giữa Hành của Mẹ và Hành tên con:
- Hành bản mệnh của Mẹ: Thủy
- Hành của tên con: Mộc
- Kết luận: Hành của bản mệnh Mẹ là Thủy tương sinh cho Hành của tên là Con Mộc, rất tốt!
- Điểm: 2/2

4.Quan hệ giữa Họ, Tên lót và Tên:
- Chữ thuộc hành Thủy tương sinh cho chữ Nguyễn có hành là Mộc, rất tốt!
- Chữ Nguyễn có hành là Mộc tương sinh cho chữ Hồng có hành là Hỏa, rất tốt!
- Chữ Hồng có hành là Hỏa tương sinh cho chữ Phúc có hành là Mộc, rất tốt!
- Điểm: 3/3

5. Xác định quẻ của tên trong Kinh Dịch:
- Tách tên và họ ra, rồi lấy hai phần đó ứng với thượng quái và hạ quái, tạo thành quẻ kép:
   
- Chuỗi Họ Tên này ứng với quẻ Thuần Đoài (兌 duì)
- Chuỗi kết hợp bởi Thượng quái là Đoài và Hạ quái là Đoài
- Ý nghĩa: Quẻ chỉ thời vận tốt, được mọi người yêu mến, nhất là người khác giới. Cần chú ý đề phòng tửu sắc, ăn nói quá đà sinh hỏng việc có cơ hội thành đạt, đường công danh gặp nhiều thuận lợi, dễ thăng quan tiến chức. Tài lộc dồi dào. Thi cử dễ đỗ. Bệnh tật do ăn uống sinh ra, dễ nặng. Kiện tụng nên tránh vì không hợp với quẻ này nên hòa giải thì hơn. Hôn nhân thuận lợi, tìm được vợ hiền. Gia đình vui vẻ. Lại sinh vào tháng 10 là đắc cách, dễ thành đạt đường công danh, tài lộc nhiều.
- Đây là một quẻ Cát.
- Số điểm: 2/2

Kết luận: Tổng điểm là 9/12
Đây là một cái tên khá đẹp, hy vọng nó sẽ mang lại nhiều hạnh phúc và may mắn cho bé!



Tướng bàn tay của người nghèo khổ các lễ hội ngày 2 tháng 11 cửa kính nhà đẹp lời đường mật đá trang trí ngoại thất con trai Sao THÁI DƯƠNG cóc 3 chân bán tượng phật đài loan người sinh năm 1972 thân Tài xem bát tự đoán tài vận luong chiều cao cửa nhà theo phong thủy Tam hợp của người tuổi Dần Dần đá mắt hổ có tác dụng gì sao tá con gái thủ tướng lãnh đạo bốn công nghi thức ăn hỏi cặp đôi xử nữ và bạch dương việt Sao Thiên khốc an not sao đặt tên cho con theo phong thủy đàn ông có nốt ruồi ở chỗ kín Máy tính trong phòng ngủ cam ky lam bua hai nguoi quá Van khan khai truong phật cửa 2 nhà đối diện nhau văn khấn chúng sinh rằm tháng bảy xăm con hổ VĂN hop phong thuy nhận diện gái ế bóng đá mơ thấy dòng sông cạn nước bùa hộ mệnh tu vi Xem bói tháng sinh nói nên gì về con đền vị thanh thờ cúng bố mẹ đẻ ở nhà chồng chọn ngày giờ sinh mổ tuổi nào hợp tuổi nào đầu thai chuyển kiếp